Bỏ qua điều hướng
Từ điển

谨慎

Bính âmjǐnshènHán-Việtcẩn thậnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

thận trọng, cẩn trọng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对外界事物或自己的言行密切注意,以免发生不利或不幸的事情

    做决定时必须非常谨慎。

    zuò juédìng shí bìxū fēicháng jǐnshèn.

    Khi ra quyết định phải hết sức thận trọng.

Cụm thường gặp

谨慎处理 (xử lý thận trọng) / 态度谨慎 (thái độ thận trọng) / 小心谨慎 (cẩn thận thận trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 谨慎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.