Bỏ qua điều hướng
Từ điển

步入

Bính âmbùrùHán-Việtbộ nhậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bước vào, tiến vào (thường mang sắc thái trang trọng, trừu tượng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 走进;进入(多用于抽象或庄重语境)

    我国经济已步入高质量发展阶段。

    wǒ guó jīngjì yǐ bùrù gāo zhìliàng fāzhǎn jiēduàn.

    Nền kinh tế nước ta đã bước vào giai đoạn phát triển chất lượng cao.

Cụm thường gặp

步入正轨 (đi vào quỹ đạo) / 步入社会 (bước vào xã hội) / 步入中年 (bước vào tuổi trung niên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 步入. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.