Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不愧

Bính âmbúkuìHán-Việtbất quýTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

quả không hổ danh; xứng đáng là; đúng là

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 当得起(某种称号);表示名副其实

    他不愧是全班最优秀的学生。

    tā búkuì shì quán bān zuì yōuxiù de xuéshēng.

    Cậu ấy quả xứng đáng là học sinh xuất sắc nhất lớp.

Cụm thường gặp

不愧是冠军 (xứng danh nhà vô địch) / 不愧为榜样 (quả là tấm gương) / 不愧是专家 (đúng là chuyên gia)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不愧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.