Bỏ qua điều hướng
Từ điển

惭愧

Bính âmcánkuìHán-Việttàm quýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

xấu hổ, hổ thẹn, thẹn thùng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因自己有缺点或做错了事而感到不安

    没能帮上忙,我感到很惭愧。

    méi néng bāng shàng máng, wǒ gǎndào hěn cánkuì.

    Không giúp được gì, tôi cảm thấy rất xấu hổ.

Cụm thường gặp

感到惭愧 (cảm thấy xấu hổ) / 惭愧不已 (hổ thẹn khôn nguôi) / 面露惭愧 (lộ vẻ hổ thẹn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 惭愧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.