Bỏ qua điều hướng
Từ điển

辫子

Bính âmbiànziHán-Việtbiện tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bím tóc; đuôi sam; sơ hở; điểm yếu để người khác nắm thóp

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bím tóc; đuôi sam

    把头发分股交叉编成的条状物

    小女孩梳着两条乌黑的辫子。

    xiǎo nǚhái shū zhe liǎng tiáo wūhēi de biànzi.

    Cô bé tết hai bím tóc đen nhánh.

  2. sơ hở; điểm yếu để người khác nắm thóp

    比喻被人抓住的把柄或漏洞

    你做事要小心,别让人抓住辫子。

    nǐ zuòshì yào xiǎoxīn, bié ràng rén zhuāzhù biànzi.

    Anh làm việc phải cẩn thận, đừng để người ta nắm thóp.

Cụm thường gặp

梳辫子 (tết bím tóc) / 一条辫子 (một bím tóc) / 抓辫子 (nắm thóp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 辫子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.