编织
Bính âmbiānzhīHán-Việtbiên chứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đan; dệt; dệt nên (ước mơ, câu chuyện)
Giải nghĩa & ví dụ
把细长的东西交叉组织起来;比喻构成(梦想、谎言等)
奶奶用毛线为孙子编织了一件毛衣。
nǎinai yòng máoxiàn wèi sūnzi biānzhī le yí jiàn máoyī.
Bà dùng len đan cho cháu một chiếc áo len.
Cụm thường gặp
编织毛衣 (đan áo len) / 编织竹篮 (đan giỏ tre) / 编织梦想 (dệt ước mơ)
编
织
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 编织. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
编biên