Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纺织

Bính âmfǎngzhīHán-Việtphưởng chứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dệt (kéo sợi và dệt vải)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把纤维纺成纱、织成布

    这个地区以纺织业闻名。

    zhège dìqū yǐ fǎngzhī yè wénmíng.

    Vùng này nổi tiếng về ngành dệt may.

Cụm thường gặp

纺织工业 (công nghiệp dệt) / 纺织品 (hàng dệt may) / 纺织厂 (nhà máy dệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纺织. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.