纺织
Bính âmfǎngzhīHán-Việtphưởng chứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
dệt (kéo sợi và dệt vải)
Giải nghĩa & ví dụ
把纤维纺成纱、织成布
这个地区以纺织业闻名。
zhège dìqū yǐ fǎngzhī yè wénmíng.
Vùng này nổi tiếng về ngành dệt may.
Cụm thường gặp
纺织工业 (công nghiệp dệt) / 纺织品 (hàng dệt may) / 纺织厂 (nhà máy dệt)
纺
织
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 纺织. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.