Bỏ qua điều hướng
Từ điển

遍地

Bính âmbiàndìHán-Việtbiến địaTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 6

khắp nơi; đầy đất; khắp mặt đất; khắp nơi; ở mọi chỗ (làm trạng ngữ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khắp nơi; đầy đất; khắp mặt đất

    满地;到处

    秋天到了,遍地是落叶。

    qiūtiān dào le, biàndì shì luòyè.

    Mùa thu đến, khắp nơi là lá rụng.

  1. khắp nơi; ở mọi chỗ (làm trạng ngữ)

    到处地

    野花遍地开放。

    yěhuā biàndì kāifàng.

    Hoa dại nở khắp nơi.

Cụm thường gặp

遍地开花 (nở rộ khắp nơi) / 遍地黄金 (vàng khắp nơi) / 遍地都是 (khắp nơi đều có)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 遍地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.