遍地
Bính âmbiàndìHán-Việtbiến địaTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 6
khắp nơi; đầy đất; khắp mặt đất; khắp nơi; ở mọi chỗ (làm trạng ngữ)
Nghĩa theo từ loại
名
khắp nơi; đầy đất; khắp mặt đất
满地;到处
秋天到了,遍地是落叶。
qiūtiān dào le, biàndì shì luòyè.
Mùa thu đến, khắp nơi là lá rụng.
副
khắp nơi; ở mọi chỗ (làm trạng ngữ)
到处地
野花遍地开放。
yěhuā biàndì kāifàng.
Hoa dại nở khắp nơi.
Cụm thường gặp
遍地开花 (nở rộ khắp nơi) / 遍地黄金 (vàng khắp nơi) / 遍地都是 (khắp nơi đều có)
遍
地
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 遍地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.