比
Bính âmbǐHán-ViệttỷTừ loạiđộng từ, giới từHSK 3.0cấp 2
so sánh, so; hơn (dùng so sánh)
Nghĩa theo từ loại
动
so sánh, so
把两个事物放在一起较量高低、好坏
我们来比比谁跑得快。
wǒmen lái bǐbi shéi pǎo de kuài.
Chúng ta thử so xem ai chạy nhanh hơn.
介
hơn (dùng so sánh)
用来比较性状和程度的差别
今天比昨天冷。
jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
Cụm thường gặp
比一比 (so sánh thử) / 比他高 (cao hơn anh ấy) / 比赛 (thi đấu)
比
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 比. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.