Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttỷTừ loạiđộng từ, giới từHSK 3.0cấp 2

so sánh, so; hơn (dùng so sánh)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. so sánh, so

    把两个事物放在一起较量高低、好坏

    我们来比比谁跑得快。

    wǒmen lái bǐbi shéi pǎo de kuài.

    Chúng ta thử so xem ai chạy nhanh hơn.

  1. hơn (dùng so sánh)

    用来比较性状和程度的差别

    今天比昨天冷。

    jīntiān bǐ zuótiān lěng.

    Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

Cụm thường gặp

比一比 (so sánh thử) / 比他高 (cao hơn anh ấy) / 比赛 (thi đấu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 比. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.