Bỏ qua điều hướng
Từ điển

保障

Bính âmbǎozhàngHán-Việtbảo chướngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

bảo đảm, đảm bảo (bằng chế độ, biện pháp); sự bảo đảm, điều bảo đảm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bảo đảm, đảm bảo (bằng chế độ, biện pháp)

    保护,使不受侵害或损失

    这项政策保障了工人的权益。

    zhè xiàng zhèngcè bǎozhàng le gōngrén de quányì.

    Chính sách này bảo đảm quyền lợi của công nhân.

  1. sự bảo đảm, điều bảo đảm

    起保护作用的事物或制度

    社会保险是生活的重要保障。

    shèhuì bǎoxiǎn shì shēnghuó de zhòngyào bǎozhàng.

    Bảo hiểm xã hội là sự bảo đảm quan trọng cho cuộc sống.

Cụm thường gặp

生活保障 (bảo đảm cuộc sống) / 保障权益 (bảo đảm quyền lợi) / 安全保障 (bảo đảm an toàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 保障. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.