Bỏ qua điều hướng
Từ điển

障碍

Bính âmzhàng’àiHán-Việtchướng ngạiTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

chướng ngại, trở ngại, rào cản; cản trở, gây trở ngại

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chướng ngại, trở ngại, rào cản

    阻挡前进的事物

    语言不通是最大的障碍。

    yǔyán bù tōng shì zuì dà de zhàng'ài.

    Bất đồng ngôn ngữ là trở ngại lớn nhất.

  1. cản trở, gây trở ngại

    阻挡,使不能顺利通过

    这些旧观念障碍着社会的进步。

    zhèxiē jiù guānniàn zhàng'ài zhe shèhuì de jìnbù.

    Những quan niệm cũ này cản trở sự tiến bộ của xã hội.

Cụm thường gặp

克服障碍 (khắc phục trở ngại) / 交通障碍 (trở ngại giao thông) / 心理障碍 (rào cản tâm lý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 障碍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.