妨碍
Bính âmfáng’àiHán-Việtphương ngạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
cản trở, gây trở ngại
Giải nghĩa & ví dụ
使事情不能顺利进行
大声喧哗会妨碍别人休息。
dàshēng xuānhuá huì fáng'ài biérén xiūxi.
Ồn ào lớn tiếng sẽ cản trở người khác nghỉ ngơi.
Cụm thường gặp
妨碍交通 (cản trở giao thông) / 妨碍工作 (cản trở công việc) / 妨碍发展 (cản trở phát triển)
妨
碍
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 妨碍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.