斑马线
Bính âmbānmǎxiànHán-Việtban mã tuyếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
vạch qua đường cho người đi bộ; vạch kẻ ngựa vằn
Giải nghĩa & ví dụ
马路上供行人横穿的白色条纹标线
行人应当走斑马线过马路。
xíngrén yīngdāng zǒu bānmǎxiàn guò mǎlù.
Người đi bộ nên đi trên vạch ngựa vằn khi qua đường.
Cụm thường gặp
走斑马线 (đi vạch qua đường) / 斑马线前 (trước vạch ngựa vằn) / 礼让斑马线 (nhường đường tại vạch)
斑
马
线
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 斑马线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.