Bỏ qua điều hướng
Từ điển

斑点

Bính âmbāndiǎnHán-Việtban điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đốm; vết lốm đốm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体表面呈现的点状痕迹或色斑

    这只蝴蝶的翅膀上布满了斑点。

    zhè zhī húdié de chìbǎng shàng bùmǎn le bāndiǎn.

    Trên đôi cánh của con bướm này phủ đầy những đốm.

Cụm thường gặp

黑色斑点 (đốm đen) / 满是斑点 (lốm đốm khắp nơi) / 皮肤斑点 (đốm trên da)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 斑点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.