Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzuòHán-ViệttoạTừ loạilượng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

(lượng từ) tòa; ngọn; cây (vật lớn cố định); chỗ ngồi; ghế ngồi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. (lượng từ) tòa; ngọn; cây (vật lớn cố định)

    用于山、桥、建筑等大而固定的东西

    城里有一座很高的塔。

    chéng lǐ yǒu yí zuò hěn gāo de tǎ.

    Trong thành phố có một ngọn tháp rất cao.

  1. chỗ ngồi; ghế ngồi

    供人坐的位置

    请大家回到自己的座上。

    qǐng dàjiā huí dào zìjǐ de zuò shàng.

    Mời mọi người về chỗ ngồi của mình.

Cụm thường gặp

一座山 (một ngọn núi) / 一座桥 (một cây cầu) / 一座城市 (một thành phố)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 座. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.