自
Bính âmzìHán-ViệttựTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 4
từ; kể từ; xuất phát từ
Giải nghĩa & ví dụ
表示时间或地点的起点
这位老师来自北京。
zhè wèi lǎoshī láizì Běijīng.
Vị giáo viên này đến từ Bắc Kinh.
Cụm thường gặp
自古 (từ xưa) / 自小 (từ nhỏ) / 来自中国 (đến từ Trung Quốc)
自
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 自. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.