Bỏ qua điều hướng
Từ điển

转眼

Bính âmzhuǎnyǎnHán-Việtchuyển nhãnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chớp mắt; thoáng cái (chỉ thời gian trôi rất nhanh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一转眼的工夫,形容时间极短

    转眼之间,孩子们都已长大成人。

    zhuǎnyǎn zhī jiān, háizi men dōu yǐ zhǎngdà chéngrén.

    Thoáng cái, bọn trẻ đều đã trưởng thành.

Cụm thường gặp

转眼之间 (trong chớp mắt) / 转眼即逝 (thoáng cái đã qua) / 转眼一年 (thoáng cái một năm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 转眼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.