Bỏ qua điều hướng
Từ điển

转机

zhuǎnjīHán-Việtchuyển cơTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

bước ngoặt; chuyển biến tốt (của tình thế, bệnh tình); nối chuyến bay; quá cảnh chuyển máy bay

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. bước ngoặt; chuyển biến tốt (của tình thế, bệnh tình)

    事情向好的方面转变的机会

    病人的病情终于出现了转机。

    bìngrén de bìngqíng zhōngyú chūxiàn le zhuǎnjī.

    Bệnh tình của bệnh nhân cuối cùng đã có chuyển biến tốt.

动

  1. nối chuyến bay; quá cảnh chuyển máy bay

    乘飞机途中转乘另一班飞机

    去欧洲的航班需要在迪拜转机。

    qù ōuzhōu de hángbān xūyào zài díbài zhuǎnjī.

    Chuyến bay đi châu Âu phải nối chuyến ở Dubai.

Cụm thường gặp

出现转机 (xuất hiện bước ngoặt) / 事情的转机 (bước ngoặt của sự việc) / 转机航班 (chuyến bay nối chuyến)

Cách viết

转

机

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 转机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.