助
zhùHán-ViệttrợTừ loạiđộng từ
giúp, giúp đỡ, trợ giúp
Giải nghĩa & ví dụ
帮助
谢谢你一直帮助我。
xièxie nǐ yìzhí bāngzhù wǒ.
Cảm ơn bạn đã luôn giúp đỡ tôi.
Cụm thường gặp
帮助 (giúp) / 辅助 (hỗ trợ) / 互助 (giúp đỡ lẫn nhau)
助
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 助. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.