Bỏ qua điều hướng
Từ điển

助

zhùHán-ViệttrợTừ loạiđộng từ

giúp, giúp đỡ, trợ giúp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 帮助

    谢谢你一直帮助我。

    xièxie nǐ yìzhí bāngzhù wǒ.

    Cảm ơn bạn đã luôn giúp đỡ tôi.

Cụm thường gặp

帮助 (giúp) / 辅助 (hỗ trợ) / 互助 (giúp đỡ lẫn nhau)

Cách viết

助

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 助. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.