洲
zhōuHán-ViệtchâuTừ loạidanh từ
châu, châu lục; cồn, bãi (giữa sông)
Giải nghĩa & ví dụ
大陆及附近岛屿的总称;水中陆地
世界上有七大洲和四大洋。
shìjiè shang yǒu qī dà zhōu hé sì dà yáng.
Thế giới có bảy châu lục và bốn đại dương.
Cụm thường gặp
亚洲 (châu Á) / 非洲 (châu Phi) / 欧洲 (Châu Âu)
洲
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 洲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.