Bỏ qua điều hướng
Từ điển

洲

zhōuHán-ViệtchâuTừ loạidanh từ

châu, châu lục; cồn, bãi (giữa sông)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 大陆及附近岛屿的总称;水中陆地

    世界上有七大洲和四大洋。

    shìjiè shang yǒu qī dà zhōu hé sì dà yáng.

    Thế giới có bảy châu lục và bốn đại dương.

Cụm thường gặp

亚洲 (châu Á) / 非洲 (châu Phi) / 欧洲 (Châu Âu)

Cách viết

洲

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 洲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.