终止
Bính âmzhōngzhǐHán-Việtchung chỉTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chấm dứt, kết thúc
Giải nghĩa & ví dụ
结束;停止
双方决定终止这项合作协议。
shuāngfāng juédìng zhōngzhǐ zhè xiàng hézuò xiéyì.
Hai bên quyết định chấm dứt hiệp định hợp tác này.
Cụm thường gặp
终止合同 (chấm dứt hợp đồng) / 宣布终止 (tuyên bố chấm dứt) / 终止妊娠 (chấm dứt thai kỳ)
终
止
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 终止. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
终chung