Bỏ qua điều hướng
Từ điển

重用

Bính âmzhòngyòngHán-Việttrọng dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trọng dụng, giao chức trọng yếu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把人安排在重要岗位上加以任用

    这位年轻人有才干,很受领导重用。

    zhè wèi niánqīngrén yǒu cáigàn, hěn shòu lǐngdǎo zhòngyòng.

    Người trẻ này có tài, rất được lãnh đạo trọng dụng.

Cụm thường gặp

受到重用 (được trọng dụng) / 重用人才 (trọng dụng nhân tài) / 破格重用 (trọng dụng vượt cấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 重用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.