重用
Bính âmzhòngyòngHán-Việttrọng dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trọng dụng, giao chức trọng yếu
Giải nghĩa & ví dụ
把人安排在重要岗位上加以任用
这位年轻人有才干,很受领导重用。
zhè wèi niánqīngrén yǒu cáigàn, hěn shòu lǐngdǎo zhòngyòng.
Người trẻ này có tài, rất được lãnh đạo trọng dụng.
Cụm thường gặp
受到重用 (được trọng dụng) / 重用人才 (trọng dụng nhân tài) / 破格重用 (trọng dụng vượt cấp)
重
用
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 重用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
重trọng