Bỏ qua điều hướng
Từ điển

忠实

Bính âmzhōngshíHán-Việttrung thựcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

trung thành, tận tụy, đáng tin cậy; chân thực, đúng với sự thật; không xuyên tạc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trung thành, tận tụy, đáng tin cậy

    忠诚可靠

    狗是人类最忠实的朋友。

    gǒu shì rénlèi zuì zhōngshí de péngyǒu.

    Chó là người bạn trung thành nhất của con người.

  2. chân thực, đúng với sự thật; không xuyên tạc

    真实;符合实际,不加歪曲

    这部纪录片忠实地记录了那段历史。

    zhè bù jìlùpiàn zhōngshí de jìlù le nà duàn lìshǐ.

    Bộ phim tài liệu này ghi lại trung thực đoạn lịch sử đó.

Cụm thường gặp

忠实的读者 (độc giả trung thành) / 忠实履行 (thực hiện tận tụy) / 忠实于原著 (trung thành với nguyên tác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忠实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.