忠实
Bính âmzhōngshíHán-Việttrung thựcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
trung thành, tận tụy, đáng tin cậy; chân thực, đúng với sự thật; không xuyên tạc
Nghĩa theo từ loại
形
trung thành, tận tụy, đáng tin cậy
忠诚可靠
狗是人类最忠实的朋友。
gǒu shì rénlèi zuì zhōngshí de péngyǒu.
Chó là người bạn trung thành nhất của con người.
chân thực, đúng với sự thật; không xuyên tạc
真实;符合实际,不加歪曲
这部纪录片忠实地记录了那段历史。
zhè bù jìlùpiàn zhōngshí de jìlù le nà duàn lìshǐ.
Bộ phim tài liệu này ghi lại trung thực đoạn lịch sử đó.
Cụm thường gặp
忠实的读者 (độc giả trung thành) / 忠实履行 (thực hiện tận tụy) / 忠实于原著 (trung thành với nguyên tác)
忠
实
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 忠实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
忠trung