Bỏ qua điều hướng
Từ điển

忠诚

Bính âmzhōngchéngHán-Việttrung thànhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

trung thành; tận tâm tận lực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 尽心尽力,忠实诚恳

    他对国家忠诚,从未有过二心。

    tā duì guójiā zhōngchéng, cóngwèi yǒuguò èrxīn.

    Anh ấy trung thành với đất nước, chưa bao giờ có lòng phản trắc.

Cụm thường gặp

忠诚的卫士 (người lính trung thành) / 对事业忠诚 (trung thành với sự nghiệp) / 忠诚老实 (trung thành thật thà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忠诚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.