忠诚
Bính âmzhōngchéngHán-Việttrung thànhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
trung thành; tận tâm tận lực
Giải nghĩa & ví dụ
尽心尽力,忠实诚恳
他对国家忠诚,从未有过二心。
tā duì guójiā zhōngchéng, cóngwèi yǒuguò èrxīn.
Anh ấy trung thành với đất nước, chưa bao giờ có lòng phản trắc.
Cụm thường gặp
忠诚的卫士 (người lính trung thành) / 对事业忠诚 (trung thành với sự nghiệp) / 忠诚老实 (trung thành thật thà)
忠
诚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 忠诚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
忠trung