重任
Bính âmzhòngrènHán-Việttrọng nhiệmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
trọng trách, nhiệm vụ nặng nề
Giải nghĩa & ví dụ
重大的责任或任务
公司把开拓海外市场的重任交给了他。
gōngsī bǎ kāituò hǎiwài shìchǎng de zhòngrèn jiāo gěi le tā.
Công ty giao cho anh ấy trọng trách mở rộng thị trường nước ngoài.
Cụm thường gặp
身负重任 (gánh vác trọng trách) / 委以重任 (giao phó trọng trách) / 担当重任 (đảm đương trọng trách)
重
任
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 重任. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
重trọng