Bỏ qua điều hướng
Từ điển

重创

Bính âmzhòngchuāngHán-Việttrọng sangTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gây tổn thất nặng nề, đánh trọng thương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使遭受严重的损伤或打击

    这场金融危机重创了当地经济。

    zhè chǎng jīnróng wēijī zhòngchuāng le dāngdì jīngjì.

    Cuộc khủng hoảng tài chính này đã giáng đòn nặng nề vào kinh tế địa phương.

Cụm thường gặp

重创敌军 (đánh trọng thương quân địch) / 遭受重创 (chịu tổn thất nặng) / 重创对手 (giáng đòn nặng vào đối thủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 重创. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.