肢体
Bính âmzhītǐHán-Việtchi thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tay chân, tứ chi; thân thể
Giải nghĩa & ví dụ
指四肢,也泛指身体。
适当运动能使肢体更灵活。
shìdàng yùndòng néng shǐ zhītǐ gèng línghuó.
Vận động vừa phải giúp tay chân linh hoạt hơn.
Cụm thường gặp
肢体动作 (động tác tay chân) / 肢体语言 (ngôn ngữ cơ thể) / 肢体残疾 (khuyết tật tứ chi)
肢
体
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 肢体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.