Bỏ qua điều hướng
Từ điển

肢体

Bính âmzhītǐHán-Việtchi thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tay chân, tứ chi; thân thể

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指四肢,也泛指身体。

    适当运动能使肢体更灵活。

    shìdàng yùndòng néng shǐ zhītǐ gèng línghuó.

    Vận động vừa phải giúp tay chân linh hoạt hơn.

Cụm thường gặp

肢体动作 (động tác tay chân) / 肢体语言 (ngôn ngữ cơ thể) / 肢体残疾 (khuyết tật tứ chi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 肢体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.