知识分子
Bính âmzhīshifènzǐHán-Việttri thức phần tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
người trí thức
Giải nghĩa & ví dụ
具有较高文化水平、从事脑力劳动的人。
他出身于一个知识分子家庭。
tā chūshēn yú yí gè zhīshifènzǐ jiātíng.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình trí thức.
Cụm thường gặp
青年知识分子 (trí thức trẻ) / 知识分子家庭 (gia đình trí thức) / 高级知识分子 (trí thức cao cấp)
知
识
分
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 知识分子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
知tri