只
Bính âmzhǐHán-ViệtchỉTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3
chỉ, chỉ có
Giải nghĩa & ví dụ
表示限于某个范围,仅仅
我只喝了一杯咖啡。
Wǒ zhǐ hē le yì bēi kāfēi.
Tôi chỉ uống một cốc cà phê.
Cụm thường gặp
只有一个 (chỉ có một cái) / 只想休息 (chỉ muốn nghỉ) / 只剩三天 (chỉ còn ba ngày)
只
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 只. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.