Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhǐHán-ViệtchỉTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

chỉ, chỉ có

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示限于某个范围,仅仅

    我只喝了一杯咖啡。

    Wǒ zhǐ hē le yì bēi kāfēi.

    Tôi chỉ uống một cốc cà phê.

Cụm thường gặp

只有一个 (chỉ có một cái) / 只想休息 (chỉ muốn nghỉ) / 只剩三天 (chỉ còn ba ngày)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 只. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.