Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhǐHán-ViệtchỉTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

chỉ; dùng tay (ngón tay) chỉ vào; ám chỉ; nhằm vào; chỉ về

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chỉ; dùng tay (ngón tay) chỉ vào

    用手指头对着某个方向或事物

    他用手指着远处的山。

    tā yòng shǒu zhǐ zhe yuǎnchù de shān.

    Anh ấy dùng tay chỉ vào ngọn núi ở xa.

  2. ám chỉ; nhằm vào; chỉ về

    意思上对着;针对

    这句话指的是谁?

    zhè jù huà zhǐ de shì shéi?

    Câu này ám chỉ ai vậy?

Cụm thường gặp

指方向 (chỉ hướng) / 用手指 (dùng tay chỉ) / 指给我看 (chỉ cho tôi xem)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 指. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.