智
zhìHán-ViệttríTừ loạidanh từ, tính từ
trí tuệ, sự khôn ngoan; thông minh, sáng suốt
Giải nghĩa & ví dụ
智慧,见识;聪明
人工智能正在改变我们的生活。
réngōng zhìnéng zhèngzài gǎibiàn wǒmen de shēnghuó.
Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Cụm thường gặp
智慧 (trí tuệ) / 智能 (trí năng) / 智力 (trí lực)
智
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 智. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.