Bỏ qua điều hướng
Từ điển

智

zhìHán-ViệttríTừ loạidanh từ, tính từ

trí tuệ, sự khôn ngoan; thông minh, sáng suốt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 智慧,见识;聪明

    人工智能正在改变我们的生活。

    réngōng zhìnéng zhèngzài gǎibiàn wǒmen de shēnghuó.

    Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.

Cụm thường gặp

智慧 (trí tuệ) / 智能 (trí năng) / 智力 (trí lực)

Cách viết

智

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 智. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.