职
zhíHán-ViệtchứcTừ loạidanh từ
chức, chức vụ; công việc, nghề; trách nhiệm
Giải nghĩa & ví dụ
职务;职业;职责
他上个月辞职了。
tā shàng gè yuè cízhí le.
Tháng trước anh ấy đã nghỉ việc.
Cụm thường gặp
职业 (nghề nghiệp) / 辞职 (từ chức) / 离职 (thôi việc)
职
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 职. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.