Bỏ qua điều hướng
Từ điển

职

zhíHán-ViệtchứcTừ loạidanh từ

chức, chức vụ; công việc, nghề; trách nhiệm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 职务;职业;职责

    他上个月辞职了。

    tā shàng gè yuè cízhí le.

    Tháng trước anh ấy đã nghỉ việc.

Cụm thường gặp

职业 (nghề nghiệp) / 辞职 (từ chức) / 离职 (thôi việc)

Cách viết

职

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 职. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.