蒸发
Bính âmzhēngfāHán-Việtchưng phátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bay hơi; bốc hơi (chất lỏng hóa hơi); biến mất; tan biến (nghĩa bóng, đột nhiên không thấy)
Nghĩa theo từ loại
动
bay hơi; bốc hơi (chất lỏng hóa hơi)
液体表面缓慢地转化成气体
天气炎热,水分很快就蒸发了。
tiānqì yánrè, shuǐfèn hěn kuài jiù zhēngfā le.
Trời nóng bức, nước bốc hơi rất nhanh.
biến mất; tan biến (nghĩa bóng, đột nhiên không thấy)
比喻突然消失不见
那笔钱好像凭空蒸发了一样。
nà bǐ qián hǎoxiàng píngkōng zhēngfā le yíyàng.
Khoản tiền đó cứ như bốc hơi trong không khí vậy.
Cụm thường gặp
水分蒸发 (nước bay hơi) / 蒸发消失 (bốc hơi biến mất) / 蒸发速度 (tốc độ bay hơi)
蒸
发
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 蒸发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.