Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhēngHán-ViệttranhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tranh giành; tranh đua

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 争夺;力求得到或达到

    同学们都在争着回答问题。

    tóngxuémen dōu zài zhēng zhe huídá wèntí.

    Các bạn học sinh đều tranh nhau trả lời câu hỏi.

Cụm thường gặp

争第一 (giành hạng nhất) / 争面子 (tranh thể diện) / 力争上游 (cố vươn lên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 争. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.