Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhēnHán-ViệtchâmTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 6

cây kim; mũi tiêm; kim (đồng hồ); mũi (đếm số lần tiêm)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cây kim; mũi tiêm; kim (đồng hồ)

    缝纫、注射等用的细长尖形工具

    她的手被针扎了一下。

    tā de shǒu bèi zhēn zhā le yíxià.

    Tay cô ấy bị kim đâm phải một cái.

  1. mũi (đếm số lần tiêm)

    用于注射的次数

    医生给他打了三针。

    yīshēng gěi tā dǎ le sān zhēn.

    Bác sĩ tiêm cho anh ấy ba mũi.

Cụm thường gặp

打针 (tiêm) / 缝衣针 (kim khâu) / 时针 (kim giờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 针. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.