真
Bính âmzhēnHán-ViệtchânTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 1cấp 4
thật; thật sự (nhấn mạnh); thật; chân thật (trái với giả)
Nghĩa theo từ loại
副
thật; thật sự (nhấn mạnh)
表示程度深,确实如此
今天天气真好!
jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
Hôm nay thời tiết thật đẹp!
形
thật; chân thật (trái với giả)
真实的,跟“假”相对
这是真的,不是假的。
zhè shì zhēn de, bú shì jiǎ de.
Đây là thật, không phải giả.
Cụm thường gặp
真好 (thật tốt) / 真漂亮 (thật đẹp) / 真的 (thật sự)
真
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 真. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.