Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhēnHán-ViệtchânTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 1cấp 4

thật; thật sự (nhấn mạnh); thật; chân thật (trái với giả)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thật; thật sự (nhấn mạnh)

    表示程度深,确实如此

    今天天气真好!

    jīntiān tiānqì zhēn hǎo!

    Hôm nay thời tiết thật đẹp!

  1. thật; chân thật (trái với giả)

    真实的,跟“假”相对

    这是真的,不是假的。

    zhè shì zhēn de, bú shì jiǎ de.

    Đây là thật, không phải giả.

Cụm thường gặp

真好 (thật tốt) / 真漂亮 (thật đẹp) / 真的 (thật sự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 真. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.