折叠
Bính âmzhédiéHán-Việtchiết điệpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gấp lại; xếp gọn
Giải nghĩa & ví dụ
把物体的一部分翻转过来叠在另一部分上
这张桌子可以折叠起来,方便收纳。
zhè zhāng zhuōzi kěyǐ zhédié qǐlai, fāngbiàn shōunà.
Chiếc bàn này có thể gấp lại, tiện cất giữ.
Cụm thường gặp
折叠椅 (ghế xếp) / 折叠自行车 (xe đạp gấp) / 折叠成方块 (gấp thành khối vuông)
折
叠
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 折叠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.