Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhéHán-ViệtchiếtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

gấp, gập lại; bẻ gãy, làm gãy; mức chiết khấu, mức giảm giá

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. gấp, gập lại

    把物体弯转使一部分翻过来

    她把信纸折成了三折。

    tā bǎ xìnzhǐ zhé chéng le sān zhé.

    Cô ấy gấp tờ thư thành ba nếp.

  2. bẻ gãy, làm gãy

    弄断

    大风把树枝折断了。

    dà fēng bǎ shùzhī zhé duàn le.

    Gió lớn bẻ gãy cành cây.

  1. mức chiết khấu, mức giảm giá

    买卖货物时价钱减少的比例

    这件衣服打了八折。

    zhè jiàn yīfu dǎ le bā zhé.

    Chiếc áo này được giảm còn tám phần giá.

Cụm thường gặp

折纸 (gấp giấy) / 打折 (giảm giá) / 折断 (bẻ gãy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 折. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.