折
Bính âmzhéHán-ViệtchiếtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
gấp, gập lại; bẻ gãy, làm gãy; mức chiết khấu, mức giảm giá
Nghĩa theo từ loại
动
gấp, gập lại
把物体弯转使一部分翻过来
她把信纸折成了三折。
tā bǎ xìnzhǐ zhé chéng le sān zhé.
Cô ấy gấp tờ thư thành ba nếp.
bẻ gãy, làm gãy
弄断
大风把树枝折断了。
dà fēng bǎ shùzhī zhé duàn le.
Gió lớn bẻ gãy cành cây.
名
mức chiết khấu, mức giảm giá
买卖货物时价钱减少的比例
这件衣服打了八折。
zhè jiàn yīfu dǎ le bā zhé.
Chiếc áo này được giảm còn tám phần giá.
Cụm thường gặp
折纸 (gấp giấy) / 打折 (giảm giá) / 折断 (bẻ gãy)
折
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 折. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.