招揽
Bính âmzhāolǎnHán-Việtchiêu lãmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chào mời, thu hút, lôi kéo (khách hàng, việc làm ăn)
Giải nghĩa & ví dụ
招引、拉拢(顾客、生意等)
商家用各种优惠招揽顾客。
shāngjiā yòng gèzhǒng yōuhuì zhāolǎn gùkè.
Các cửa hàng dùng đủ loại ưu đãi để chào mời khách.
Cụm thường gặp
招揽顾客 (chào mời khách) / 招揽生意 (thu hút mối làm ăn) / 招揽人才 (chiêu mộ nhân tài)
招
揽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 招揽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.