Bỏ qua điều hướng
Từ điển

招揽

Bính âmzhāolǎnHán-Việtchiêu lãmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chào mời, thu hút, lôi kéo (khách hàng, việc làm ăn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 招引、拉拢(顾客、生意等)

    商家用各种优惠招揽顾客。

    shāngjiā yòng gèzhǒng yōuhuì zhāolǎn gùkè.

    Các cửa hàng dùng đủ loại ưu đãi để chào mời khách.

Cụm thường gặp

招揽顾客 (chào mời khách) / 招揽生意 (thu hút mối làm ăn) / 招揽人才 (chiêu mộ nhân tài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 招揽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.