Bỏ qua điều hướng
Từ điển

战友

Bính âmzhànyǒuHán-Việtchiến hữuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đồng đội, chiến hữu; người cùng chiến đấu hoặc cùng phấn đấu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一起战斗或共同奋斗的伙伴

    几十年过去了,他仍然怀念当年的老战友。

    jǐshí nián guòqùle, tā réngrán huáiniàn dāngnián de lǎo zhànyǒu.

    Mấy chục năm trôi qua, anh ấy vẫn nhớ về những người chiến hữu năm xưa.

Cụm thường gặp

亲密战友 (chiến hữu thân thiết) / 昔日战友 (đồng đội năm xưa) / 并肩战友 (chiến hữu kề vai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 战友. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.