占领
Bính âmzhànlǐngHán-Việtchiếm lĩnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chiếm lĩnh, chiếm đóng (bằng vũ lực); giành lấy (thị trường, vị trí)
Giải nghĩa & ví dụ
用武力取得阵地或领土;夺取(市场、领域等)
军队很快占领了这座城市。
jūnduì hěn kuài zhànlǐngle zhè zuò chéngshì.
Quân đội nhanh chóng chiếm lĩnh thành phố này.
Cụm thường gặp
占领阵地 (chiếm lĩnh trận địa) / 占领市场 (chiếm lĩnh thị trường) / 占领高地 (chiếm cứ điểm cao)
占
领
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 占领. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
占chiếm