Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhǎngHán-ViệttrưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

lớn lên, mọc, sinh trưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生长;发育成长

    这棵树长得很快。

    Zhè kē shù zhǎng de hěn kuài.

    Cây này lớn rất nhanh.

Cụm thường gặp

长大了 (đã lớn lên) / 长头发 (mọc tóc) / 长得高 (cao lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.