长
Bính âmzhǎngHán-ViệttrưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
lớn lên, mọc, sinh trưởng
Giải nghĩa & ví dụ
生长;发育成长
这棵树长得很快。
Zhè kē shù zhǎng de hěn kuài.
Cây này lớn rất nhanh.
Cụm thường gặp
长大了 (đã lớn lên) / 长头发 (mọc tóc) / 长得高 (cao lớn)
长
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.