Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttắcTừ loạilượng từ, liên từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

điều; bài; mẩu (lượng từ cho tin tức, câu chuyện, đề mục); thì, thế thì; nhưng (liên từ văn viết chỉ hệ quả hoặc tương phản); quy tắc; chuẩn tắc; khuôn phép

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. điều; bài; mẩu (lượng từ cho tin tức, câu chuyện, đề mục)

    用于分项或自成段落的文字

    报上刊登了三则寻人启事。

    bào shàng kāndēng le sān zé xún rén qǐshì.

    Trên báo đăng ba mẩu tin tìm người.

  1. thì, thế thì; nhưng (liên từ văn viết chỉ hệ quả hoặc tương phản)

    表示承接、条件或转折关系

    欲速则不达。

    yù sù zé bù dá.

    Muốn nhanh thì lại không đạt (dục tốc bất đạt).

  1. quy tắc; chuẩn tắc; khuôn phép

    规范;准则

    教师应以身作则。

    jiàoshī yīng yǐ shēn zuò zé.

    Giáo viên phải lấy mình làm gương.

Cụm thường gặp

一则消息 (một mẩu tin) / 以身作则 (lấy mình làm gương) / 有则改之 (có lỗi thì sửa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 则. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.