Bỏ qua điều hướng
Từ điển

蕴含

Bính âmyùnhánHán-Việtuẩn hàmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hàm chứa, ẩn chứa, bao hàm (ý nghĩa, đạo lý bên trong)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 包含在内而未直接表露(意义、道理等)

    这首短诗蕴含着诗人深沉的思乡之情。

    zhè shǒu duǎnshī yùnhán zhe shīrén shēnchén de sīxiāng zhī qíng.

    Bài thơ ngắn này hàm chứa nỗi nhớ quê da diết của nhà thơ.

Cụm thường gặp

蕴含深意 (hàm chứa ý sâu) / 蕴含哲理 (chứa đựng triết lý) / 蕴含着情感 (ẩn chứa tình cảm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 蕴含. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.