运
Bính âmyùnHán-ViệtvậnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
vận chuyển, chở
Giải nghĩa & ví dụ
把东西从一地搬到另一地
工人把货物运到了仓库。
gōngrén bǎ huòwù yùn dào le cāngkù.
Công nhân chở hàng hóa đến kho.
Cụm thường gặp
运货物 (vận chuyển hàng hóa) / 运到外地 (chở đến nơi khác) / 运进运出 (chuyển vào chuyển ra)
运
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 运. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.