Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyuánHán-ViệtnguyênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

vốn, ban đầu, nguyên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 最初的;本来的

    我们还是按照原计划进行吧。

    wǒmen háishi ànzhào yuán jìhuà jìnxíng ba.

    Chúng ta cứ tiến hành theo kế hoạch ban đầu đi.

Cụm thường gặp

原计划 (kế hoạch ban đầu) / 原地 (tại chỗ) / 保持原样 (giữ nguyên trạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 原. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.