缘
yuánHán-ViệtduyênTừ loạidanh từ
duyên, duyên phận; nguyên do, lý do; mép, rìa
Giải nghĩa & ví dụ
缘分;原因;边
我们能在这里见面,真是有缘。
wǒmen néng zài zhèli jiànmiàn, zhēn shì yǒu yuán.
Chúng ta gặp được nhau ở đây, thật là có duyên.
Cụm thường gặp
边缘 (rìa) / 绝缘 (cách điện) / 无缘 (không có duyên)
缘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 缘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.