Bỏ qua điều hướng
Từ điển

缘

yuánHán-ViệtduyênTừ loạidanh từ

duyên, duyên phận; nguyên do, lý do; mép, rìa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 缘分;原因;边

    我们能在这里见面,真是有缘。

    wǒmen néng zài zhèli jiànmiàn, zhēn shì yǒu yuán.

    Chúng ta gặp được nhau ở đây, thật là có duyên.

Cụm thường gặp

边缘 (rìa) / 绝缘 (cách điện) / 无缘 (không có duyên)

Cách viết

缘

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 缘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.