遇
yùHán-ViệtngộTừ loạiđộng từ, danh từ
gặp, gặp phải; đối xử, đãi ngộ; cơ hội
Giải nghĩa & ví dụ
相逢,碰到;对待;机会
我在超市遇到了以前的同学。
wǒ zài chāoshì yùdào le yǐqián de tóngxué.
Tôi gặp lại bạn học cũ ở siêu thị.
Cụm thường gặp
遇到 (gặp phải) / 遇见 (gặp gỡ) / 待遇 (đãi ngộ)
遇
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 遇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.