Bỏ qua điều hướng
Từ điển

遇

yùHán-ViệtngộTừ loạiđộng từ, danh từ

gặp, gặp phải; đối xử, đãi ngộ; cơ hội

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相逢,碰到;对待;机会

    我在超市遇到了以前的同学。

    wǒ zài chāoshì yùdào le yǐqián de tóngxué.

    Tôi gặp lại bạn học cũ ở siêu thị.

Cụm thường gặp

遇到 (gặp phải) / 遇见 (gặp gỡ) / 待遇 (đãi ngộ)

Cách viết

遇

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 遇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.