语
yǔHán-ViệtngữTừ loạidanh từ
lời, lời nói; ngôn ngữ, tiếng
Giải nghĩa & ví dụ
话;语言
他会说三种外语。
tā huì shuō sān zhǒng wàiyǔ.
Anh ấy biết nói ba thứ tiếng nước ngoài.
Cụm thường gặp
汉语 (tiếng Trung) / 外语 (ngoại ngữ) / 语言 (ngôn ngữ)
语
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 语. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.