Bỏ qua điều hướng
Từ điển

语

yǔHán-ViệtngữTừ loạidanh từ

lời, lời nói; ngôn ngữ, tiếng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 话;语言

    他会说三种外语。

    tā huì shuō sān zhǒng wàiyǔ.

    Anh ấy biết nói ba thứ tiếng nước ngoài.

Cụm thường gặp

汉语 (tiếng Trung) / 外语 (ngoại ngữ) / 语言 (ngôn ngữ)

Cách viết

语

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 语. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.