Bỏ qua điều hướng
Từ điển

友善

Bính âmyǒushànHán-Việthữu thiệnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thân thiện; hòa nhã; tử tế thân ái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 朋友之间亲近和睦;态度和善

    这里的居民对游客十分友善。

    zhèlǐ de jūmín duì yóukè shífēn yǒushàn.

    Cư dân ở đây rất thân thiện với du khách.

Cụm thường gặp

待人友善 (đối xử thân thiện) / 友善的态度 (thái độ hòa nhã) / 友善相处 (chung sống thân thiện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 友善. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.